Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wholesale

/ˈhoʊlseɪl/ A2

Nghĩa

bán buôn tính từ

Định nghĩa · Relating to selling goods in large quantities at lower prices.

“They sell products at wholesale prices.”Họ bán sản phẩm với giá buôn.

“They buy products at wholesale prices.”Họ mua sản phẩm với giá bán buôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'wholesale' khi nói về giá cả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hình thức bán hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...