wholesale
/ˈhoʊlseɪl/ A2
Nghĩa
bán buôn
tính từ
Định nghĩa · Relating to selling goods in large quantities at lower prices.
“They sell products at wholesale prices.”Họ bán sản phẩm với giá buôn.
“They buy products at wholesale prices.”Họ mua sản phẩm với giá bán buôn.
Đồng nghĩa
bulkdiscounted
Cụm hay dùng
wholesale marketwholesale priceswholesale trade
Mẹo IELTS · Sử dụng 'wholesale' khi nói về giá cả trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hình thức bán hàng.