Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kinds

/kaɪndz/ A2

Nghĩa

loại danh từ

Định nghĩa · Different types or categories of things.

“There are many kinds of fruit.”Có nhiều loại trái cây.

“There are many kinds of fruit available.”Có nhiều loại trái cây có sẵn.

Đồng nghĩa typesvarieties
Cấu tạoTừ 'kind' kết hợp với '-s' để chỉ số nhiều.

Mẹo IELTS · Nói về sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các loại khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...