extension
/ɪkˈstɛnʃən/ A2
Nghĩa
sự mở rộng
danh từ
Định nghĩa · The act of making something larger or longer.
“I need an extension for my project.”Tôi cần một sự mở rộng cho dự án của mình.
“The extension of the deadline was helpful.”Việc gia hạn thời hạn thật hữu ích.
Cụm hay dùng
extension of timebuilding extensionphone extension
Họ từ
extend (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong thời gian.
Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.