Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fort

/fɔːrt/ A2

Nghĩa

pháo đài danh từ

Định nghĩa · A strong building for defense.

“The fort was built many years ago.”Pháo đài được xây dựng nhiều năm trước.

“The soldiers took shelter in the fort during the battle.”Các binh sĩ trú ẩn trong pháo đài trong trận chiến.

Mẹo IELTS · Dùng 'fort' khi nói về lịch sử quân sự.

Ghi chú · Thường liên quan đến quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...