Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

senate

/ˈsɛnɪt/ A2

Nghĩa

thượng viện danh từ

Định nghĩa · A legislative body in government.

“The senate is discussing the new law.”Thượng viện đang thảo luận về luật mới.

“She is a member of the Senate.”Cô ấy là thành viên của Thượng viện.

Đồng nghĩa upper houselegislature
Họ từ senator (n.)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về chính trị.

Ghi chú · Thường viết hoa khi chỉ cơ quan cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...