gene
/dʒiːn/ A2
Nghĩa
gen
danh từ
Định nghĩa · a unit of heredity that determines traits.
“Genes are important for heredity.”Gen rất quan trọng cho di truyền.
“Genes influence how we look and behave.”Gen ảnh hưởng đến cách chúng ta nhìn và hành xử.
Đồng nghĩa
chromosomeDNA
Cụm hay dùng
gene expressiongene therapygene mutation
Mẹo IELTS · Nên biết về gen khi thảo luận về sức khỏe.
Ghi chú · Liên quan đến di truyền học.