disc
Nghĩa
Định nghĩa · A flat circular object or surface.
“I have a music disc.”Tôi có một đĩa nhạc.
“She placed the disc on the table.”Cô đặt đĩa lên bàn.
Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các vật có hình dạng đĩa.
Từ vựng A2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A flat circular object or surface.
“I have a music disc.”Tôi có một đĩa nhạc.
“She placed the disc on the table.”Cô đặt đĩa lên bàn.
Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các vật có hình dạng đĩa.
Đang tải...