Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disc

/dɪsk/ A2

Nghĩa

đĩa danh từ

Định nghĩa · A flat circular object or surface.

“I have a music disc.”Tôi có một đĩa nhạc.

“She placed the disc on the table.”Cô đặt đĩa lên bàn.

Đồng nghĩa platedisk
Cấu tạoTừ 'disc' chỉ hình dạng tròn phẳng.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vật có hình dạng đĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...