Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boat

/boʊt/ A2

Nghĩa

thuyền danh từ

Định nghĩa · a small boat used for traveling on water.

“We went out on a boat.”Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.

“We rented a boat for the day.”Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.

Đồng nghĩa vesselcraft

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động trên nước với từ này.

Ghi chú · Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...