Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theatre

/ˈθiːətər/ A2

Nghĩa

rạp hát danh từ

Định nghĩa · A theatre is a place where plays or movies are shown.

“We went to the theatre.”Chúng tôi đã đến rạp hát.

“They went to the theatre to watch a new play.”Họ đã đến rạp hát để xem một vở kịch mới.

Mẹo IELTS · Nên mô tả trải nghiệm tại rạp hát.

Ghi chú · Có thể dùng cho cả phim và kịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...