Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural landscape

B2 IELTS

Nghĩa

cảnh quan văn hóa phr.

Định nghĩa · The visible aspects of a culture.

“The cultural landscape includes traditions and customs.”Cảnh quan văn hóa bao gồm các truyền thống và phong tục.

“Changes in society affect the cultural landscape.”Những thay đổi trong xã hội ảnh hưởng đến cảnh quan văn hóa.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cảnh quan văn hóa có thể nâng cao chất lượng bài viết.

Ghi chú · Thường được nghiên cứu trong nhân loại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...