Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dedicated

/ˈdɛdɪkeɪtɪd/ A2

Nghĩa

dành riêng tính từ

Định nghĩa · devoted to a task or purpose.

“She is a dedicated teacher.”Cô ấy là một giáo viên tận tâm.

“He is dedicated to helping others.”Anh ấy dành riêng để giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự cống hiến trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...