dedicated
/ˈdɛdɪkeɪtɪd/ A2
Nghĩa
dành riêng
tính từ
Định nghĩa · devoted to a task or purpose.
“She is a dedicated teacher.”Cô ấy là một giáo viên tận tâm.
“He is dedicated to helping others.”Anh ấy dành riêng để giúp đỡ người khác.
Trái nghĩa
uncommittedindifferent
Cụm hay dùng
dedicated teamdedicated servicededicated effort
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự cống hiến trong bài nói.
Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến trong công việc.