Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assembly

/əˈsɛmbli/ A2

Nghĩa

lắp ráp danh từ

Định nghĩa · The act of putting parts together to make something.

“The assembly was quick.”Việc lắp ráp rất nhanh.

“The assembly will start at 9 AM.”Buổi tập trung sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quy trình sản xuất.

Ghi chú · Cuộc họp hoặc lắp ráp; tùy ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...