assembly
/əˈsɛmbli/ A2
Nghĩa
lắp ráp
danh từ
Định nghĩa · The act of putting parts together to make something.
“The assembly was quick.”Việc lắp ráp rất nhanh.
“The assembly will start at 9 AM.”Buổi tập trung sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩa
gatheringmeetingcongregation
Cụm hay dùng
school assemblyassembly linegeneral assembly
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quy trình sản xuất.
Ghi chú · Cuộc họp hoặc lắp ráp; tùy ngữ cảnh.