taxes
/ˈtæksɪz/ A2
Nghĩa
thuế
danh từ
Định nghĩa · money that people pay to the government based on their income or purchases.
“We pay our taxes.”Chúng tôi nộp thuế.
“Taxes help fund public services like schools and roads.”Thuế giúp tài trợ cho các dịch vụ công như trường học và đường phố.
Cụm hay dùng
income taxesproperty taxessales taxes
Họ từ
tax (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'taxe'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'taxes' để thảo luận về tài chính công.
Ghi chú · Là nguồn thu chính của chính phủ.