Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

signal

/ˈsɪɡnəl/ A2

Nghĩa

tín hiệu danh từ

Định nghĩa · A sign or indication that something is happening.

“The signal is strong.”Tín hiệu rất mạnh.

“I lost the signal in the tunnel.”Tôi mất tín hiệu trong đường hầm.

Đồng nghĩa indicationcue
Cụm hay dùng send a signalweak signal

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng cho sóng điện thoại hoặc tín hiệu giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...