issued
/ˈɪʃuːd/ A2
Nghĩa
phát hành
động từ
Định nghĩa · Gave out or distributed something.
“The bank issued a new credit card.”Ngân hàng đã phát hành thẻ tín dụng mới.
“The company issued a new policy last week.”Công ty đã phát hành một chính sách mới tuần trước.
Đồng nghĩa
releaseddistributed
Cụm hay dùng
issued a statementissued a reportofficially issued
Họ từ
issue (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'issued' khi nói về thông báo chính thức.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc phát hành chính thức.