Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obtained

/əbˈteɪnd/ A2

Nghĩa

đạt được động từ

Định nghĩa · To get or acquire something.

“She obtained a good grade.”Cô ấy đã đạt được điểm cao.

“She obtained her degree last year.”Cô ấy đã đạt được bằng cấp năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc đạt được thành tựu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...