false
/fɔːls/ A2
Nghĩa
sai
tính từ
Định nghĩa · not true or correct; incorrect information.
“The answer is false.”Câu trả lời là sai.
“The statement was proven to be false.”Câu tuyên bố đã được chứng minh là sai.
Cụm hay dùng
false informationfalse claimsfalse impression
Họ từ
falsify (v)falseness (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'falsus'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'false' để chỉ ra sự sai lệch trong dữ liệu.
Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin không chính xác.