Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

felt

/fɛlt/ A2

Nghĩa

cảm thấy động từ

Định nghĩa · Experienced a feeling or emotion.

“I felt happy yesterday.”Hôm qua tôi cảm thấy hạnh phúc.

“He felt happy after receiving the news.”Anh ấy cảm thấy hạnh phúc sau khi nhận được tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'felt' để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm xúc cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...