passed
/pæst/ A2
Nghĩa
đã qua
động từ
Định nghĩa · To have successfully completed a test or course.
“He passed the exam.”Anh ấy đã qua kỳ thi.
“She passed the exam with flying colors.”Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm số cao.
Cụm hay dùng
passed exampassed testpassed law
Mẹo IELTS · Nêu rõ kết quả trong bài viết về học tập.
Ghi chú · Dùng để chỉ thành công trong học tập hoặc công việc.