Kho từ › passed

passed

A2 động từ
đã qua
UK /pæst/ · US /pæst/
To have successfully completed a test or course.
He passed the exam.
→ Anh ấy đã qua kỳ thi.
She passed the exam with flying colors.→ Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm số cao.
Đồng nghĩa
succeedclear
Collocations
passed exampassed testpassed law
🎯 IELTS: Nêu rõ kết quả trong bài viết về học tập.
Dùng để chỉ thành công trong học tập hoặc công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...