Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identified

/aɪˈdɛntɪfaɪd/ A2

Nghĩa

xác định động từ

Định nghĩa · To recognize or establish something.

“She identified the problem.”Cô ấy đã xác định vấn đề.

“They identified the problem quickly.”Họ đã xác định vấn đề nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận diện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...