soul
/soʊl/ A2
Nghĩa
linh hồn
danh từ
Định nghĩa · the spiritual part of a person; essence.
“Music touches the soul.”Âm nhạc chạm đến linh hồn.
Cụm hay dùng
body and soulsoul matesell one's soul
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc sâu sắc.
Ghi chú · Linh hồn, phần tinh thần bất tử của con người.