hawaii
/həˈwaɪi/ A2
Nghĩa
tiểu bang Hawaii
danh từ
Định nghĩa · A state in the USA known for its beautiful beaches.
“Hawaii is a beautiful place.”Hawaii là một nơi đẹp.
“Hawaii is a popular vacation destination.”Hawaii là một điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến.
Cụm hay dùng
Hawaii islandsHawaii vacationHawaii culture
Mẹo IELTS · Đề cập đến Hawaii để làm phong phú bài nói về du lịch.
Ghi chú · Nên biết về văn hóa Hawaii.