Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flag

/flæɡ/ A2

Nghĩa

cờ danh từ

Định nghĩa · a piece of cloth with a design, used as a symbol.

“The flag is red and white.”Cờ có màu đỏ và trắng.

“The flag waved proudly in the wind.”Cờ tung bay tự hào trong gió.

Đồng nghĩa bannerstandard

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về biểu tượng quốc gia.

Ghi chú · Thể hiện quốc gia hoặc tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...