Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priority

/praɪˈɔrɪti/ A2

Nghĩa

ưu tiên danh từ

Định nghĩa · something that is more important than other things.

“Safety is my priority.”An toàn là ưu tiên của tôi.

“Health is a priority for everyone.”Sức khỏe là ưu tiên hàng đầu cho mọi người.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh ưu tiên trong kế hoạch của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...