estimated
/ˈɛstɪmeɪtɪd/ A2
Nghĩa
ước lượng
tính từ
Định nghĩa · calculated or guessed amount.
“The estimated time is one hour.”Thời gian ước lượng là một giờ.
“The estimated cost of the project is high.”Chi phí ước lượng của dự án là cao.
Đồng nghĩa
approximateprojected
Cụm hay dùng
estimated valueestimated timeestimated cost
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về dự toán.
Ghi chú · Dùng để chỉ số liệu không chính xác.