Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

binding

/ˈbaɪndɪŋ/ A2

Nghĩa

bìa sách danh từ

Định nghĩa · The cover of a book or the binding material.

“The binding of the book is strong.”Bìa sách rất chắc chắn.

“The binding of the book was made of leather.”Bìa sách được làm bằng da.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả sách trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần bìa sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...