Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winning

/ˈwɪnɪŋ/ A2

Nghĩa

chiến thắng tính từ

Định nghĩa · related to or resulting in victory.

“She has a winning smile.”Cô ấy có một nụ cười chiến thắng.

“They are the winning team this year.”Họ là đội chiến thắng năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng 'winning' để nhấn mạnh thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thành công trong cuộc thi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...