Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

void

/vɔɪd/ A2

Nghĩa

trống rỗng tính từ

Định nghĩa · Empty or without content.

“The box is void of any toys.”Chiếc hộp trống rỗng không có đồ chơi.

“The box was void of any items.”Chiếc hộp trống rỗng không có đồ vật nào.

Đồng nghĩa emptynull
Trái nghĩa full

Mẹo IELTS · Sử dụng 'void' khi nói về sự thiếu thốn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu hụt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...