disk
/dɪsk/ A2
Nghĩa
đĩa
danh từ
Định nghĩa · A disk is a flat, round object used for storing data or music.
“I saved the file on a disk.”Tôi đã lưu tệp trên một đĩa.
“He saved the file on a disk.”Anh ấy đã lưu tệp trên một đĩa.
Cụm hay dùng
hard diskcompact diskfloppy disk
Mẹo IELTS · Nên mô tả cách sử dụng đĩa trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.