Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clearly

/ˈklɪrli/ A2

Nghĩa

rõ ràng trạng từ

Định nghĩa · In a clear and easy to understand way.

“She spoke clearly during the presentation.”Cô ấy nói rõ ràng trong buổi thuyết trình.

“The instructions were clearly written.”Hướng dẫn được viết rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...