Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handle

/ˈhændl/ A2

Nghĩa

xử lý động từ

Định nghĩa · to manage or deal with something.

“Can you handle this task?”Bạn có thể xử lý nhiệm vụ này không?

“Handle the glass carefully.”Xử lý cái ly cẩn thận.

Đồng nghĩa managedeal with
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'handlian'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'handle' để thể hiện kỹ năng trong bài nói.

Ghi chú · Xử lý vấn đề hoặc cầm nắm đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...