Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vice

/vaɪs/ A2

Nghĩa

phó danh từ

Định nghĩa · A person holding a subordinate position.

“He is the vice president.”Ông ấy là phó tổng thống.

“He is the vice president of the company.”Ông ấy là phó chủ tịch công ty.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về vai trò trong tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong các tổ chức và cơ quan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...