Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

truck

/trʌk/ A2

Nghĩa

xe tải danh từ

Định nghĩa · A large vehicle for transporting goods.

“The truck is very big.”Chiếc xe tải rất lớn.

“The truck carries goods.”Xe tải chở hàng hóa.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả giao thông trong Writing.

Ghi chú · Xe tải chở hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...