Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

behavior

/bɪˈheɪvjər/ A2

Nghĩa

hành vi, cách cư xử danh từ

Định nghĩa · Behavior is the way someone acts or conducts themselves.

“His behavior in class is very good.”Hành vi của anh ấy trong lớp rất tốt.

“His behavior was unacceptable.”Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận được.

Mẹo IELTS · Nên mô tả hành vi cụ thể khi nói.

Ghi chú · Hành vi, cách cư xử, thường dùng trong tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...