Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revenue

/ˈrɛvənjuː/ A2

Nghĩa

doanh thu, thu nhập danh từ

Định nghĩa · Money earned from business activities.

“The company’s revenue increased last year.”Doanh thu của công ty tăng lên năm ngoái.

“The company's revenue increased last year.”Doanh thu của công ty đã tăng năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'revenue' để thảo luận về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...