EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · disagreeing › I would argue that...
I would argue that...
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · disagreeing
IELTS
Tôi tin rằng điều này đúng dựa trên lý lẽ của tôi.
UK /aɪ wəd ˈɑrɡju ðæt/
·
US /aɪ wəd ˈɑrɡju ðæt/
I believe that this is the case based on my reasoning.
I would argue that education is the key to solving many problems.
→ Tôi tin rằng giáo dục là chìa khóa để giải quyết nhiều vấn đề.
I would argue that we need to rethink our strategy.
→ Tôi tin rằng chúng ta cần suy nghĩ lại về chiến lược của mình.
Đồng nghĩa
I contend that
I assert that
Collocations
would argue
argue that
🎯
IELTS:
Khi trình bày lý do, hãy chắc chắn rằng bạn có chứng cứ hỗ trợ.
Cách diễn đạt mạnh mẽ cho quan điểm của bạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
I see your point, but...
/aɪ si jʊr pɔɪnt bət/
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi có ý kiến khác.
I must disagree with you on that
/aɪ mʌst dɪsəˈɡri wɪð jʊ ɒn ðæt/
Tôi hoàn toàn không đồng ý với bạn về điều này.
That's not how I see it
/ðæts nɑt haʊ aɪ si ɪt/
Tôi có một cách nhìn khác về vấn đề này.
I have my doubts about that
/aɪ hæv maɪ daʊts əˈbaʊt ðæt/
Tôi không chắc chắn hoặc không bị thuyết phục bởi ý tưởng đó.
I can't agree with you there
/aɪ kænt əˈɡri wɪð jʊ ðɛr/
Tôi không đồng tình với ý kiến của bạn về vấn đề này.
I see it differently
/aɪ si ɪt ˈdɪfərəntli/
Cách nhìn của tôi về vấn đề này không giống bạn.
With all due respect, I disagree
/wɪð ɔl du rɪˈspɛkt aɪ dɪsəˈɡri/
Tôi không đồng ý, nhưng tôi tôn trọng ý kiến của bạn.
I disagree for several reasons
/aɪ dɪsəˈɡri fɔr ˈsɛvrəl ˈrizənz/
Tôi không đồng ý và tôi có thể giải thích lý do.
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · disagreeing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...