Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duty

/ˈduːti/ A2

Nghĩa

nhiệm vụ, trách nhiệm danh từ

Định nghĩa · A task or responsibility that someone has to do.

“It is my duty to help you.”Đó là nhiệm vụ của tôi để giúp bạn.

“It is my duty to help those in need.”Đó là nhiệm vụ của tôi để giúp đỡ những người cần.

Cụm hay dùng moral dutylegal duty

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ trách nhiệm cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...