Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

looked

/lʊkt/ A2

Nghĩa

nhìn, xem động từ

Định nghĩa · Looked is the past tense of look, meaning to direct one's gaze.

“She looked at the stars.”Cô ấy nhìn vào các vì sao.

“She looked at the beautiful sunset.”Cô ấy đã nhìn vào hoàng hôn đẹp.

Đồng nghĩa gazedglanced

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi mô tả hành động nhìn.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hành động nhìn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...