laboratory
/ləˈbɔːrətɔːri/ A2
Nghĩa
phòng thí nghiệm
danh từ
Định nghĩa · A room for scientific experiments.
“The scientists work in the laboratory.”Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
“The laboratory is equipped with modern tools.”Phòng thí nghiệm được trang bị các công cụ hiện đại.
Đồng nghĩa
labresearch facility
Cụm hay dùng
laboratory experimentlaboratory technician
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về khoa học.
Ghi chú · Phòng thí nghiệm, nơi nghiên cứu khoa học.