ocean
/ˈoʊʃən/ A2
Nghĩa
đại dương
danh từ
Định nghĩa · A large body of saltwater covering the Earth.
“The ocean is very deep.”Đại dương rất sâu.
“The Pacific Ocean is vast.”Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩa
sea
Cụm hay dùng
ocean currentocean viewacross the ocean
Mẹo IELTS · Có thể mô tả môi trường trong bài viết.
Ghi chú · Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.