Kho từ › ocean

ocean

A2 danh từ
đại dương
UK /ˈoʊʃən/ · US /ˈoʊʃən/
A large body of saltwater covering the Earth.
The ocean is very deep.
→ Đại dương rất sâu.
The Pacific Ocean is vast.→ Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩa
sea
Collocations
ocean currentocean viewacross the ocean
Họ từ
oceanic (adj)oceanography (n)
🎯 IELTS: Có thể mô tả môi trường trong bài viết.
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...