Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

signs

/saɪnz/ A2

Nghĩa

biển báo, dấu hiệu danh từ

Định nghĩa · Signs or marks that indicate something.

“There are many signs on the road.”Có nhiều biển báo trên đường.

“The signs along the road help drivers navigate.”Các biển báo dọc theo đường giúp tài xế điều hướng.

Đồng nghĩa indicatorssymbols
Cụm hay dùng road signswarning signs

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả giao thông trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ dấu hiệu chỉ đường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...