Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vintage

/ˈvɪntɪdʒ/ A2

Nghĩa

cổ điển tính từ

Định nghĩa · Relating to high quality or age; classic.

“She loves vintage clothes.”Cô ấy thích quần áo cổ điển.

“She collects vintage clothing from the 1960s.”Cô ấy sưu tầm quần áo cổ điển từ những năm 1960.

Đồng nghĩa classicantique

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về phong cách.

Ghi chú · Thường liên quan đến thời trang và đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...