exactly
/ɪɡˈzæktli/ A2
Nghĩa
chính xác
trạng từ
Định nghĩa · In a precise or accurate manner.
“That is exactly what I meant.”Đó chính xác là điều tôi muốn nói.
“Please follow the instructions exactly.”Vui lòng làm theo hướng dẫn một cách chính xác.
Đồng nghĩa
preciselyaccurately
Cụm hay dùng
exactly rightexactly the same
Họ từ
exact (adj)exactness (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.