Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knew

/njuː/ A2

Nghĩa

biết động từ

Định nghĩa · To have knowledge or understanding of something.

“I knew the answer to the question.”Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi.

“He knew the answer to the question immediately.”Anh ấy biết câu trả lời ngay lập tức.

Đồng nghĩa understoodrecognized
Cụm hay dùng knew wellknew about

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện kiến thức trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...