knew
Nghĩa
Định nghĩa · To have knowledge or understanding of something.
“I knew the answer to the question.”Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi.
“He knew the answer to the question immediately.”Anh ấy biết câu trả lời ngay lập tức.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện kiến thức trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết.