Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feeds

/fiːdz/ A2

Nghĩa

nguồn cấp danh từ

Định nghĩa · Sources that provide information or resources.

“The news feeds are updated daily.”Các nguồn tin tức được cập nhật hàng ngày.

“The feeds from the sensors were accurate.”Các nguồn cung cấp từ cảm biến rất chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'feeds' khi nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...