Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blow

/bloʊ/ A2

Nghĩa

thổi, đánh động từ

Định nghĩa · To push air out of your mouth forcefully.

“I will blow out the candles.”Tôi sẽ thổi tắt nến.

“He blew out the candles.”Anh ấy thổi nến.

Đồng nghĩa gustblast
Cụm hay dùng blow a whistleblow up
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động thổi hoặc đánh.

Ghi chú · Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...