Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anime

/ˈæn.ɪ.meɪ/ A2

Nghĩa

hoạt hình Nhật Bản danh từ

Định nghĩa · A style of animation from Japan.

“I love watching anime.”Tôi thích xem anime.

“He loves watching anime on weekends.”Cậu ấy thích xem hoạt hình Nhật Bản vào cuối tuần.

Đồng nghĩa Japanese animation
Cụm hay dùng watch animeanime series

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích trong bài nói.

Ghi chú · Thường liên quan đến văn hóa Nhật Bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...