Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provisions

/prəˈvɪʒ.ənz/ A2

Nghĩa

điều khoản danh từ

Định nghĩa · Terms or conditions in a legal document.

“The contract has many provisions.”Hợp đồng có nhiều điều khoản.

“The contract has several important provisions.”Hợp đồng có nhiều điều khoản quan trọng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các điều khoản trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...