spam
/spæm/ A2
Nghĩa
thư rác
danh từ
Định nghĩa · unwanted or irrelevant emails, often for advertising.
“I received a lot of spam emails.”Tôi nhận được nhiều email thư rác.
“My inbox is full of spam.”Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
Đồng nghĩa
junk mailunsolicited email
Cụm hay dùng
spam folderspam messages
Họ từ
spammer (n)spam (v)
Mẹo IELTS · Nên biết về spam khi thảo luận về an ninh mạng.
Ghi chú · Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.