Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spam

/spæm/ A2

Nghĩa

thư rác danh từ

Định nghĩa · unwanted or irrelevant emails, often for advertising.

“I received a lot of spam emails.”Tôi nhận được nhiều email thư rác.

“My inbox is full of spam.”Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.

Mẹo IELTS · Nên biết về spam khi thảo luận về an ninh mạng.

Ghi chú · Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...