Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bytes

/baɪts/ A2

Nghĩa

đơn vị dữ liệu danh từ

Định nghĩa · Units of digital information.

“This file is 10 megabytes.”Tệp này có kích thước 10 megabyte.

“The file size is measured in bytes.”Kích thước tệp được đo bằng đơn vị byte.

Đồng nghĩa data units

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bytes' khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...